第7课 他篮球打得很好
Bài 07 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
zúzìpáng
足字旁
Bộ Túc, dạng chân
常见位置:常在汉字左边。
Cháng zài hànzì zuǒbiān.
Vị trí thường gặp: ở bên trái chữ Hán.
意义:多与脚、走路或动作有关。
Duō yǔ jiǎo, zǒulù huò dòngzuò yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến chân, đi lại hoặc động tác.
常见字:跑、踢
pǎo · tī
Ví dụ: 跑 (chạy), 踢 (đá).
shuāngrénpáng
双人旁
Bộ Xích, dạng 彳
常见位置:常在汉字左边。
Cháng zài hànzì zuǒbiān.
Vị trí thường gặp: ở bên trái chữ Hán.
意义:多与行走、道路或行为有关。
Duō yǔ xíngzǒu, dàolù huò xíngwéi yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến đi lại, đường đi hoặc hành vi.
常见字:往、很
wǎng · hěn
Ví dụ: 往 (hướng về), 很 (rất).
2

摹写汉字、词语和句子

Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
pǎo
chạy
跑步
pǎobù
chạy bộ
他跑步跑得很快。
Tā pǎobù pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy bộ rất nhanh.
đá
踢球
tī qiú
đá bóng
他一到星期天就去踢球。
Tā yí dào Xīngqītiān jiù qù tī qiú.
Cứ đến Chủ nhật là anh ấy đi đá bóng.
wǎng
hướng về
往外
wǎng wài
ra phía ngoài
你怎么一下课就往外跑?
Nǐ zěnme yí xiàkè jiù wǎng wài pǎo?
Sao cứ tan học là bạn chạy ra ngoài?
hěn
rất
很好
hěn hǎo
rất tốt
我写汉字写得很好。
Wǒ xiě Hànzì xiě de hěn hǎo.
Tôi viết chữ Hán rất đẹp.
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
ròu
thịt
yùndòng
运动
vận động
yīfu
衣服
quần áo
huà
vẽ; tranh
2

想一想

Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.

“衣服”中的“服”和“老师”中的“师”是什么意思?

“服” trong “衣服” và “师” trong “老师” có nghĩa là gì?
3

学一学

Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
已学词语已学词语新词语
ròu
thịt
鱼肉
yúròu
thịt cá
运动
yùndòng
vận động
衣服
yīfu
quần áo
运动服
yùndòngfú
đồ thể thao
huà
vẽ; tranh
老师
lǎoshī
giáo viên
画师
huàshī
họa sĩ
4

说一说

Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.

“鱼肉”“运动服”和“画师”是什么意思?

“鱼肉”, “运动服” và “画师” có nghĩa là gì?
5

做一做

Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
yúròu
鱼肉
thịt cá
B
yùndòngfú
运动服
đồ thể thao
C
huàshī
画师
họa sĩ
1
Jīntiān chī ( ) jiǎozi, hǎo bu hǎo?
今天吃( )饺子,好不好?
Hôm nay ăn sủi cảo nhân ( ), được không?
2
Wǒ rènshi nàge ( ).
我认识那个( )。
Tôi quen người ( ) đó.
3
Zhè shì jiějie xīn mǎi de ( ).
这是姐姐新买的( )。
Đây là ( ) chị gái mới mua.
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Hình A đến D cho câu 4-6
例如 · Ví dụ
Nán: Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Nǚ: Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
D
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Nán: Gěi nín bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng.
Nǚ: Hǎo de, shì zhèr ma?
Wèn: Nǚ de yào xiě shénme?
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Hình A đến D cho câu 11-13
例如 · Ví dụ
Měi ge Xīngqīliù, wǒ dōu qù dǎ lánqiú.
每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D
11
Tā zì xiě de hěn piàoliang.
他字写得很漂亮。
Chữ anh ấy viết rất đẹp.
12
Háizimen wán de hěn gāoxìng.
孩子们玩得很高兴。
Bọn trẻ chơi rất vui.
13
Tā yì yǒu shíjiān jiù qù lǚyóu.
她一有时间就去旅游。
Cô ấy hễ có thời gian là đi du lịch.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
wǎng
hướng về
B
àihào
爱好
sở thích
C
yùndòng
运动
vận động
D
pǎobù
跑步
chạy bộ
E
wán
xong
例如 · Ví dụ
Tí tài duō le, suǒyǐ wǒ méi zuò wán.
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E
Nǐ ( ) qián zǒu, nàbian yǒu yí ge gōngjiāozhàn.
你( )前走,那边有一个公交站。
Bạn đi ( ) phía trước, bên đó có một trạm xe buýt.
14
Yéye, nǎinai de ( ) shì kàn shū, huàhuà hé xiězì.
爷爷、奶奶的( )是看书、画画和写字。
Sở ( ) của ông bà là đọc sách, vẽ tranh và viết chữ.
15
Nǚ: Nǐ de àihào shì shénme?
Nán: Wǒ xǐhuan yùndòng, yóuyǒng, ( ) shénmede.
女:你的爱好是什么?
男:我喜欢运动,游泳、( )什么的。
Nữ: Sở thích của bạn là gì?
Nam: Tôi thích vận động, bơi lội, ( ) và những môn tương tự.
16
Nán: Wǒmen jiào Xiǎo Lǐ yìqǐ qù dǎ lánqiú ba?
Nǚ: Tā bù ài ( ), háishi wǒmen qù dǎ ba.
男:我们叫小李一起去打篮球吧?
女:他不爱( ),还是我们去打吧。
Nam: Chúng ta gọi Tiểu Lý cùng đi chơi bóng rổ nhé?
Nữ: Anh ấy không thích ( ), chúng ta đi chơi thôi.
17
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
Yú zuò de hěn hǎo, zhè liǎng ge cài yě kěyǐ.
鱼做得很好,这两个菜也可以。
Cá làm rất ngon, hai món này cũng được.
B
Huì, dàn tī de bú tài hǎo.
会,但踢得不太好。
Biết, nhưng đá không được tốt lắm.
C
Nà wǒmen chūqù yùndòng yùndòng ba.
那我们出去运动运动吧。
Vậy chúng ta ra ngoài vận động một chút đi.
D
Shì, wǒ yí xiàbān jiù guòlái.
是,我一下班就过来。
Đúng, cứ tan làm là tôi đến đây.
E
Tā chūqù le, yíhuìr jiù huílái.
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
例如 · Ví dụ
Qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma?
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E
Nǐ huì tī qiú ma?
你会踢球吗?
Bạn biết đá bóng không?
18
Jīntiān wǎnshang de cài zěnmeyàng?
今天晚上的菜怎么样?
Món ăn tối nay thế nào?
19
Nǐ měitiān dōu lái zhèr yóuyǒng ma?
你每天都来这儿游泳吗?
Ngày nào bạn cũng đến đây bơi à?
20
Nǐmen búyào zài jiā kàn diànshì, wán shǒujī le.
你们不要在家看电视、玩手机了。
Các bạn đừng ở nhà xem ti-vi, chơi điện thoại nữa.
21
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
例如 · Ví dụ
Wǒ ài tiàowǔ, dàn tiào de bú tài hǎo.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
Péngyoumen dōu zhīdào wǒ shì xué Zhōngwén de, tāmen wèn wǒ Zhōngwén shuō de zěnmeyàng, wǒ huì gēn tāmen shuō bú tài hǎo, dàn wǒ de Zhōngwén lǎoshī juéde wǒ shuō de búcuò.
朋友们都知道我是学中文的,他们问我中文说得怎么样,我会跟他们说不太好,但我的中文老师觉得我说得不错。
Bạn bè đều biết tôi học tiếng Trung. Họ hỏi tôi nói tiếng Trung thế nào, tôi sẽ nói là chưa tốt lắm, nhưng giáo viên tiếng Trung của tôi thấy tôi nói khá tốt.
Lǎoshī juéde tā de Zhōngwén zěnmeyàng?
老师觉得他的中文怎么样?
Giáo viên thấy tiếng Trung của anh ấy thế nào?
23
Wǒ xǐhuan lǚyóu, yì yǒu shíjiān jiù wǎng wài pǎo. Wǒ qùguo Tàiguó, Jiānádà, dàn wǒ hái méi qùguo Zhōngguó. Jīnnián wǒ xiǎng qù Zhōngguó kàn yi kàn.
我喜欢旅游,一有时间就往外跑。我去过泰国、加拿大,但我还没去过中国。今年我想去中国看一看。
Tôi thích du lịch, hễ có thời gian là đi đây đó. Tôi đã đến Thái Lan và Canada nhưng chưa từng đến Trung Quốc. Năm nay tôi muốn sang Trung Quốc xem thử.
Tā xiǎng qù nǎr lǚyóu?
他想去哪儿旅游?
Anh ấy muốn đi đâu du lịch?
24
Jīntiān shì nǎinai de bāshí suì shēngrì. Bàba, māma cóng zǎoshang qǐchuáng jiù kāishǐ zhǔnbèi fàncài, yǒu yú, ròu shénmede, māma hái zuòle chángcháng de shēngrìmiàn. Nǎinai shuō zhège shēngrì guò de hěn gāoxìng.
今天是奶奶的80岁生日。爸爸、妈妈从早上起床就开始准备饭菜,有鱼、肉什么的,妈妈还做了长长的生日面。奶奶说这个生日过得很高兴。
Hôm nay là sinh nhật 80 tuổi của bà. Bố mẹ từ lúc thức dậy buổi sáng đã bắt đầu chuẩn bị cơm, có cá, thịt và các món khác; mẹ còn làm mì sinh nhật thật dài. Bà nói sinh nhật này rất vui.
Shēngrìmiàn shì shéi zuò de?
生日面是谁做的?
Mì sinh nhật do ai làm?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
chì
bộ xích
B
wáng
bộ vương
C
bộ túc
D
shí
bộ thập
例如 · Ví dụ
shénme
亻+十 → 什 么
D
wǎng · qián
主 前
Ghép thành: 往前
25
pǎo · bù
包 步
Ghép thành: 跑步
26
lán · qiú
篮 求
Ghép thành: 篮球
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
例如 · Ví dụ
Nǐ xiǎng hē chá háishì hē kāfēi?
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Nǐ Hànzì xiě (de) zěnmeyàng?
你汉字写( )怎么样?
Bạn viết chữ Hán thế nào?
28
de
Wǒ bàba de (ài)hào shì yóuyǒng.
我爸爸的( )好是游泳。
Sở thích của bố tôi là bơi lội.
29
ài
Wǒ xiànzài zài zúqiúchǎng (tī) qiú ne.
我现在在足球场( )球呢。
Bây giờ tôi đang đá bóng ở sân bóng đá.
30