1
学习偏旁知识,认读例字
Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
| 名称 | 偏旁 | 常见位置、意义和例字 | |
|---|---|---|---|
| 足字旁 Bộ Túc, dạng chân | ⻊ | 常见位置:常在汉字左边。 Vị trí thường gặp: ở bên trái chữ Hán. 意义:多与脚、走路或动作有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến chân, đi lại hoặc động tác. 常见字:跑、踢 Ví dụ: 跑 (chạy), 踢 (đá). | |
| 双人旁 Bộ Xích, dạng 彳 | 彳 | 常见位置:常在汉字左边。 Vị trí thường gặp: ở bên trái chữ Hán. 意义:多与行走、道路或行为有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến đi lại, đường đi hoặc hành vi. 常见字:往、很 Ví dụ: 往 (hướng về), 很 (rất). |
2
摹写汉字、词语和句子
Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
| 汉字 | 摹写 | 词语 | 句子 |
|---|---|---|---|
| 跑 chạy | 跑步 chạy bộ | 他跑步跑得很快。 Anh ấy chạy bộ rất nhanh. | |
| 踢 đá | 踢球 đá bóng | 他一到星期天就去踢球。 Cứ đến Chủ nhật là anh ấy đi đá bóng. | |
| 往 hướng về | 往外 ra phía ngoài | 你怎么一下课就往外跑? Sao cứ tan học là bạn chạy ra ngoài? | |
| 很 rất | 很好 rất tốt | 我写汉字写得很好。 Tôi viết chữ Hán rất đẹp. |
1
读一读
Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
鱼
cá
肉
thịt
运动
vận động
衣服
quần áo
画
vẽ; tranh
2
想一想
Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.
“衣服”中的“服”和“老师”中的“师”是什么意思?
“服” trong “衣服” và “师” trong “老师” có nghĩa là gì?
3
学一学
Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
| 已学词语 | 已学词语 | 新词语 | |
|---|---|---|---|
| 鱼 cá | + | 肉 thịt | 鱼肉 thịt cá |
| 运动 vận động | + | 衣服 quần áo | 运动服 đồ thể thao |
| 画 vẽ; tranh | + | 老师 giáo viên | 画师 họa sĩ |
4
说一说
Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.
“鱼肉”“运动服”和“画师”是什么意思?
“鱼肉”, “运动服” và “画师” có nghĩa là gì?
5
做一做
Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
鱼肉
thịt cá
B
运动服
đồ thể thao
C
画师
họa sĩ
1
今天吃( )饺子,好不好?
Hôm nay ăn sủi cảo nhân ( ), được không?
2
我认识那个( )。
Tôi quen người ( ) đó.
3
这是姐姐新买的( )。
Đây là ( ) chị gái mới mua.
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
选择正确图片
Chọn hình đúng.

3
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.

男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
DNữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.

每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D11
他字写得很漂亮。
Chữ anh ấy viết rất đẹp.
12
孩子们玩得很高兴。
Bọn trẻ chơi rất vui.
13
她一有时间就去旅游。
Cô ấy hễ có thời gian là đi du lịch.
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
往
hướng về
B
爱好
sở thích
C
运动
vận động
D
跑步
chạy bộ
E
完
xong
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E你( )前走,那边有一个公交站。
Bạn đi ( ) phía trước, bên đó có một trạm xe buýt.
14
爷爷、奶奶的( )是看书、画画和写字。
Sở ( ) của ông bà là đọc sách, vẽ tranh và viết chữ.
15
女:你的爱好是什么?
男:我喜欢运动,游泳、( )什么的。
男:我喜欢运动,游泳、( )什么的。
Nữ: Sở thích của bạn là gì?
Nam: Tôi thích vận động, bơi lội, ( ) và những môn tương tự.
Nam: Tôi thích vận động, bơi lội, ( ) và những môn tương tự.
16
男:我们叫小李一起去打篮球吧?
女:他不爱( ),还是我们去打吧。
女:他不爱( ),还是我们去打吧。
Nam: Chúng ta gọi Tiểu Lý cùng đi chơi bóng rổ nhé?
Nữ: Anh ấy không thích ( ), chúng ta đi chơi thôi.
Nữ: Anh ấy không thích ( ), chúng ta đi chơi thôi.
17
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
鱼做得很好,这两个菜也可以。
Cá làm rất ngon, hai món này cũng được.
B
会,但踢得不太好。
Biết, nhưng đá không được tốt lắm.
C
那我们出去运动运动吧。
Vậy chúng ta ra ngoài vận động một chút đi.
D
是,我一下班就过来。
Đúng, cứ tan làm là tôi đến đây.
E
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E你会踢球吗?
Bạn biết đá bóng không?
18
今天晚上的菜怎么样?
Món ăn tối nay thế nào?
19
你每天都来这儿游泳吗?
Ngày nào bạn cũng đến đây bơi à?
20
你们不要在家看电视、玩手机了。
Các bạn đừng ở nhà xem ti-vi, chơi điện thoại nữa.
21
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
朋友们都知道我是学中文的,他们问我中文说得怎么样,我会跟他们说不太好,但我的中文老师觉得我说得不错。
Bạn bè đều biết tôi học tiếng Trung. Họ hỏi tôi nói tiếng Trung thế nào, tôi sẽ nói là chưa tốt lắm, nhưng giáo viên tiếng Trung của tôi thấy tôi nói khá tốt.
老师觉得他的中文怎么样?
Giáo viên thấy tiếng Trung của anh ấy thế nào?
23
我喜欢旅游,一有时间就往外跑。我去过泰国、加拿大,但我还没去过中国。今年我想去中国看一看。
Tôi thích du lịch, hễ có thời gian là đi đây đó. Tôi đã đến Thái Lan và Canada nhưng chưa từng đến Trung Quốc. Năm nay tôi muốn sang Trung Quốc xem thử.
他想去哪儿旅游?
Anh ấy muốn đi đâu du lịch?
24
今天是奶奶的80岁生日。爸爸、妈妈从早上起床就开始准备饭菜,有鱼、肉什么的,妈妈还做了长长的生日面。奶奶说这个生日过得很高兴。
Hôm nay là sinh nhật 80 tuổi của bà. Bố mẹ từ lúc thức dậy buổi sáng đã bắt đầu chuẩn bị cơm, có cá, thịt và các món khác; mẹ còn làm mì sinh nhật thật dài. Bà nói sinh nhật này rất vui.
生日面是谁做的?
Mì sinh nhật do ai làm?
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
彳
bộ xích
B
王
bộ vương
C
⻊
bộ túc
D
十
bộ thập
亻+十 → 什 么
D主 前
Ghép thành: 往前
25
包 步
Ghép thành: 跑步
26
篮 求
Ghép thành: 篮球
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
你汉字写( )怎么样?
Bạn viết chữ Hán thế nào?
28
我爸爸的( )好是游泳。
Sở thích của bố tôi là bơi lội.
29
我现在在足球场( )球呢。
Bây giờ tôi đang đá bóng ở sân bóng đá.
30
